BẢNG ĐIỂM BÌNH XÉT THI ĐUA CÁN BỘ – GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2016 – 2017

Tháng Năm 30, 2017 2:46 chiều

PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC      BẢNG ĐIỂM BÌNH XÉT THI ĐUA TOÀN TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG                           NĂM HỌC 2016 – 2017

STT Họ và tên Chất lượng giảng dạy Hồ sơ sổ sách Kỷ luật lao động Ý thức T nhiệm Duy trì phổ cập Thực hiện CC vận động        Điểm thưởng Tổng điểm TBCN Xếp       Thứ
1 Trần Thị Thùy Linh 20 33.3 20 20 20 20 20 15 184.8 1
2 Phạm Đức Đoán 20 32.5 20 20 20 20 20 20 180 2
3 Đỗ Trọng Thái 20 30 20 20 20 20 20 20 180 2
4 Ngô Thị HồngTrang 20 32.5 20 20 20 20 20 15 177.5 4
5 Nguyễn Duy Phú 20 32.5 20 20 20 20 20 20 173.75 5
6 Nguyễn Thị Thanh Thu 20 32.5 20 20 20 20 20 15 172.5 6
7 Trần Thị Minh Nguyệt 20 37.5 20 20 20 20 20 10 171.8 7
8 Hoàng Thị Dung 20 33.3 20 16 20 20 20 10 169.5 8
9 Nguyễn Thị Hà 20 37.5 20 20 20 20 20 10 169 9
10 Đoàn Thị The 20 37.5 20 20 20 20 20 10 167.5 10
11 Lưu Thị Ly 20 30 20 20 20 20 20 15 165 11
12 Phạm Thị Thìn 20 25 20 20 20 20 20 15 164.75 12
13 Phạm Thị Thủy 20 32.5 20 20 20 20 20 10 164.5 13
14 Nguyễn Thị Khuyên 20 32.5 20 20 15 20 20 10 163.8 14
15 Nguyễn Thị Nguyệt 20 33.8 20 20 20 20 20 10 163.8 14
16 Hoàng Thị  Yến 20 30 20 20 20 20 20 10 161.8 16
17 Nguyễn Thị Hằng 20 31.25 20 20 20 20 20 10 161.25 17
18 Lưu Thị Nụ 20 31.2 20 20 20 20 20 10 161.2 18
19 Nguyễn Văn Quang 20 29.4 20 20 19.5 20 20 10 160.9 19
20 Nguyễn Thị Ngoan 20 29.1 20 18.8 20 20 20 10 159.1 20
21 Nguyễn Thị Lí 20 28.7 20 20 20 20 20 10 158.7 21
22 Nguyễn Văn Kiên 20 21.3 20 20 20 20 20 15 157.5 22
23 Đoàn Thị Kiều Oanh 20 35 20 18 15 20 20 10 157.5 22
24 Vũ Thị Tin 20 27.5 20 20 20 20 20 10 157.5 22
25 Nguyễn Thị Xoan 20 22.5 20 20 20 20 20 10 157.5 22
26 Đặng Lan Anh 20 27.1 20 20 20 20 20 10 157.1 26
27 Nguyễn T. Kim Huế 20 21.25 20 20 20 20 20 15 156.25 27
28 Đào Thị Phượng 20 27.5 20 17.8 20 20 20 10 155.25 28
29 Đặng Thị Hồng 20 22.8 20 20 20 20 20 10 155.3 28
30 Đỗ Duy Hà 20 30 20 20 20 20 20 5 154.5 30
31 Hoàng Thị Uyên 20 35 20 19.5 20 20 20   154.5 30
32 Trần Diệu Thúy 18.75 29.1 20 17.5 17.25 20 20 10 152.6 32
33 Phạm Thị Hồng Loan 20 23.75 18.75 20 20 20 20 10 152.5 33
34 Nguyễn Thị Tươi 20 17.5 20 20 20 20 20 10 152.5 33
35 Trần  Thị Vân 20 17.5 20 20 20 20 20 10 152.5 33
36 Trịnh Lan Phương 20 22.5 20 20 19 20 20 10 151.5 36
37 Đoàn Thị Bích Hợp 20 21.63 20 20 19.75 20 20 10 151.38 37
38 Phan Thị Ái Hường 20 21.6 20 18 19.5 20 20 10 148.6 38
39 Tô Duy Thuận 20 14.2 20 19 19.8 20 20 10 146.9 39
40 Đàm Thị Nhường 20 37.5 14.8 16 17 20 20 145.5 40
41 Lưu Thị Phương 20 14.3 20 20 20 20 20 10 143.8 41
42 Tô Tiến Thành 20 10 20 20 20 20 20 10 143.3 42
43 Nguyễn Thị Vân Anh 20 17.5 20 15 20 20 20 10 142.5 43
44 Nguyễn Thái Cơ 20 21.63 17.5 18.5 18.5 20 20 5 142.38 44
45 Nguyễn Thị Hồng Lĩnh 20 11.3 20 20 20 20 20 10 141.3 45
46 Phạm Trung Hòa 8 15 8 8 8 10 10 134 46
47 Đinh Viết Chương 20 13.3 11.3 19 19.8 20 20 10 133.3 47
48 Trần Thị Thơm 20 15 18.8 20 17.3 20 20   131 48
49 Nguyễn Thị Quang 20 10 19.75 20 20 20 20 129.75 49
50 Mai Khánh Toán 18.75 15 15.25 16.5 19 20 20 5 129.5  50
51 Ngô Thị Chung 15 14 7.5 12 13.5 15 15 91.73 51

 

Hồng Quang, ngày 24 – 05 – 2017

Thư kí                                                Chủ tịch công đoàn                                     Hiệu trưởng

 

 

 

Đỗ Trọng Thái                                  Lưu Thị Ly                                        Phạm Đức Đoán